ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG                                                                Biểu mẫu 21
    TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
 
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng
 


TT  
 
Nội dung
 
 
Khóa học/
Năm
tốt nghiệp
Số
sinh viên nhập học
Số
sinh viên
tốt nghiệp
Phân loại tốt nghiệp (%) Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra trường
 
Loại
xuất
sắc
Loại giỏi Loại
khá
II Cao đẳng chính quy              
a Chương trình đại trà              
1 Công nghệ Thông tin (Chuyên ngành Công nghệ Thông tin) 2008-2011 127 86 0 1.1% 69.7%  
2 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm) 2008-2011 80 58 0 1.7% 67.2%  
3 Truyền thông và Mạng máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Mạng và Truyền thông) 2008-2011 82 71 0 0 67.6%  
4 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán – Tin học) 2008-2011 213 187 0 3.2% 63.1%  
5 Ngành Công nghệ Thông tin (Chuyên ngành Công nghệ Thông tin) 2009-2012 187 146 0 2.7% 59.6%  
6 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm) 2009-2012 110 51 0 3.9% 45.1%  
7 Truyền thông và Mạng máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Mạng và Truyền thông) 2009-2012 116 66 0 3% 57%  
8 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán – Tin học) 2009-2012 285 240 0 8.7% 58.7%  
9 Ngành Công nghệ Thông tin (Chuyên ngành Công nghệ Thông tin) 2010-2013 284 100 0 1% 66%  
10 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm) 2010-2013 62 31 0 3.2% 58%  
11 Truyền thông và Mạng máy tính (Chuyên ngành Công nghệ Mạng và Truyền thông) 2010-2013 105 35 0 0 45.7%  
12 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán – Tin học) 2010-2013 217 152 0 3.3% 71.7%  
b Chương trình Liên thông              
1 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán – Tin học) 2010-2012 222 196 0 2.5% 50%  
2 Công nghệ Thông tin (Chuyên ngành Công nghệ Thông tin) 2011-2013 63 45 0 0 60%  
3 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán – Tin học) 2011-2013 282 242 0 2.9% 44.6%